elizabeth seton

Học thuật
Thân thiện
elizabeth seton

Elizabeth Seton founded a school for girls in a small town.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Thánh Elizabeth Seton: Tên của một vị thánh Công giáo, người Mỹ đầu tiên được phong thánh. sinh năm 1774 mất năm 1821, được biết đến với việc sáng lập Dòng Nữ tu Bác Ái Thánh Giuse đóng góp lớn cho giáo dục Công giáo tại Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The feast day of Elizabeth Seton is celebrated on January 4th. (Ngày lễ kính Thánh Elizabeth Seton được cử hành vào ngày 4 tháng 1.)
    • Many schools in the United States are named after Elizabeth Seton. (Nhiều trường họcHoa Kỳ được đặt theo tên của Elizabeth Seton.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of Elizabeth Seton": Di sản của Thánh Elizabeth Seton.

    • The legacy of Elizabeth Seton continues through the religious order she founded. (Di sản của Thánh Elizabeth Seton vẫn tiếp tục thông qua dòng tu đã sáng lập.)
  • "Following the example of Elizabeth Seton": Noi gương Thánh Elizabeth Seton.

    • She dedicated her life to education, following the example of Elizabeth Seton. ( ấy cống hiến cuộc đời mình cho giáo dục, noi gương Thánh Elizabeth Seton.)
Biến thể từ gần giống
  • Saint Elizabeth Ann Seton: Tên đầy đủ của vị thánh, bao gồm tên đệm.
  • Mother Seton: Cách gọi thân mật hoặc tôn kính, nhấn mạnh vai trò sáng lập dòng tu của .
Từ đồng nghĩa
  • The first American-born saint: Vị thánh đầu tiên sinh ra tại Mỹ (cụm từ mô tả).
  • Foundress of the Sisters of Charity: Người sáng lập Dòng Nữ tu Bác Ái (cụm từ mô tả vai trò).
Thành ngữ liên quan
  • "To have the faith of Elizabeth Seton": đức tin kiên vững như Thánh Elizabeth Seton.
    • Despite many hardships, she persevered with the faith of Elizabeth Seton. (Bất chấp nhiều khó khăn, ấy đã kiên trì với đức tin kiên vững như Thánh Elizabeth Seton.)
elizabeth seton

Elizabeth Seton founded a school for girls in a small town.

Noun
  1. Thánh Elizabeth Seton vị thánh đầu tiên sinh trưởng tại Hoa Kỳ (1774-1821)

Từ đồng nghĩa